Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下家
下家
hạ gia
người chơi tiếp theo; người chơi kế tiếp (trong trò chơi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chơi tiếp theo; người chơi kế tiếp (trong trò chơi)
- ?
Người chơi tiếp theo là ai?
- 貳
người tiếp theo; (trong bài) người sau mình; kẻ mua (trong giao dịch)
- 參
nhà kế tiếp (trong bài); người đến sau; nhà dưới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
下家
Phồn thể下
hạ gia
người chơi tiếp theo; người chơi kế tiếp (trong trò chơi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chơi tiếp theo; người chơi kế tiếp (trong trò chơi)
- ?
Người chơi tiếp theo là ai?
- 貳
người tiếp theo; (trong bài) người sau mình; kẻ mua (trong giao dịch)
- 參
nhà kế tiếp (trong bài); người đến sau; nhà dưới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.