Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下嫁
下嫁
hạ giá
(của phụ nữ) lấy chồng thấp kém hơn; hạ giá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
(của phụ nữ) lấy chồng thấp kém hơn; hạ giá
- 貳动động từ
(của phụ nữ) lấy chồng thấp hơn địa vị; hạ giá
- 。
Cô ấy đã hạ giá lấy một người nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 家gia(ngôi nhà, gia đình)HÌNH THANH
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
下嫁
Phồn thể下
hạ giá
(của phụ nữ) lấy chồng thấp kém hơn; hạ giá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
(của phụ nữ) lấy chồng thấp kém hơn; hạ giá
- 貳动động từ
(của phụ nữ) lấy chồng thấp hơn địa vị; hạ giá
- 。
Cô ấy đã hạ giá lấy một người nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.