下嫁

下嫁
xiàjià
hạ giá

(của phụ nữ) lấy chồng thấp kém hơn; hạ giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. (của phụ nữ) lấy chồng thấp kém hơn; hạ giá

  2. động từ

    (của phụ nữ) lấy chồng thấp hơn địa vị; hạ giá

    • Cô ấy đã hạ giá lấy một người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.