Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下奶
下奶
hạ nãi
kích sữa; lợi sữa; giúp tiết sữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kích sữa; lợi sữa; giúp tiết sữa
- 。
Cô ấy bắt đầu tiết sữa sau khi sinh con.
- 貳
kích thích tiết sữa; lợi sữa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
下奶
Phồn thể下
hạ nãi
kích sữa; lợi sữa; giúp tiết sữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kích sữa; lợi sữa; giúp tiết sữa
- 。
Cô ấy bắt đầu tiết sữa sau khi sinh con.
- 貳
kích thích tiết sữa; lợi sữa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.