Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下坡
下坡
hạ pha
dốc xuống; đi xuống dốc
1 nghĩa#30859
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
dốc xuống; đi xuống dốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
下坡
Phồn thể下
hạ pha
dốc xuống; đi xuống dốc
1 nghĩa#30859
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
dốc xuống; đi xuống dốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.