Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下列
下列
hạ liệt
các mục dưới đây; sau đây
1 nghĩa#47931
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
các mục dưới đây; sau đây
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下列
Phồn thể下
hạ liệt
các mục dưới đây; sau đây
1 nghĩa#47931
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
các mục dưới đây; sau đây
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.