Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下修
下修
hạ tu
điều chỉnh giảm; hạ xuống (điều chỉnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
điều chỉnh giảm; hạ xuống (điều chỉnh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下修
Phồn thể下
hạ tu
điều chỉnh giảm; hạ xuống (điều chỉnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
điều chỉnh giảm; hạ xuống (điều chỉnh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.