Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下九流
下九流
hạ cửu lưu
chín nghề nghiệp thấp kém nhất; tầng lớp hạ lưu trong xã hội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chín nghề nghiệp thấp kém nhất; tầng lớp hạ lưu trong xã hội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下九流
Phồn thể下
hạ cửu lưu
chín nghề nghiệp thấp kém nhất; tầng lớp hạ lưu trong xã hội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chín nghề nghiệp thấp kém nhất; tầng lớp hạ lưu trong xã hội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.