Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下一个
下一个
hạ nhất cá
tiếp theo; người/cái tiếp theo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
tiếp theo; người/cái tiếp theo
- ?
Người tiếp theo là ai?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下一个
Phồn thể下一個
hạ nhất cá
tiếp theo; người/cái tiếp theo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
tiếp theo; người/cái tiếp theo
- ?
Người tiếp theo là ai?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.