上钩儿

上钩儿
shànggōur
thượng câu nhi

mắc câu; cắn câu; sập bẫy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mắc câu; cắn câu; sập bẫy(kế thừa)

    被欺骗;中了别人的计谋bèi qīpiàn; zhòng le biérén de jìmóu

    • Cá đã cắn câu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.