Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上钩儿
上钩儿
thượng câu nhi
mắc câu; cắn câu; sập bẫy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc câu; cắn câu; sập bẫy(kế thừa)
中被欺骗;中了别人的计谋bèi qīpiàn; zhòng le biérén de jìmóu
- 。
Cá đã cắn câu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 勾câu(móc, uốn cong)HÌNH THANH
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
上钩儿
Phồn thể上鉤兒
thượng câu nhi
mắc câu; cắn câu; sập bẫy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc câu; cắn câu; sập bẫy(kế thừa)
中被欺骗;中了别人的计谋bèi qīpiàn; zhòng le biérén de jìmóu
- 。
Cá đã cắn câu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.