上辈

上辈
shàngbèi
thượng bối

thế hệ trước; tổ tiên; bậc trên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ trước; tổ tiên; bậc trên

    • Anh ấy rất kính trọng tổ tiên của mình.

  2. danh từ

    thế hệ trước; bậc trên; tổ tiên

    • Anh ấy rất kính trọng những người lớn tuổi của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.