Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上贡
上贡
thượng cống
dâng cống; tiến cống (lên vua hay tông chủ quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng cống; tiến cống (lên vua hay tông chủ quốc)
- 。
Họ phải cống nạp hàng năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上贡
Phồn thể上貢
thượng cống
dâng cống; tiến cống (lên vua hay tông chủ quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng cống; tiến cống (lên vua hay tông chủ quốc)
- 。
Họ phải cống nạp hàng năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.