上紧发条

上紧发条
shàngjǐntiáo
thượng khẩn phát điều

lên dây cót; sẵn sàng chiến đấu hết mình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên dây cót; sẵn sàng chiến đấu hết mình

    • Xin hãy lên dây cót đồng hồ báo thức.

  2. động từ

    chuẩn bị sẵn sàng; bước vào trạng thái sẵn sàng (bóng)

    • Chúng ta phải chuẩn bị sẵn sàng thì mới có thể hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.