Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上海话
上海话
thượng hải thoại
tiếng Thượng Hải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng Thượng Hải
- ?
Bạn có biết nói tiếng Thượng Hải không?
- 貳名danh từ
tiếng Thượng Hải; phương ngữ Thượng Hải
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
上海话
Phồn thể上海話
thượng hải thoại
tiếng Thượng Hải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng Thượng Hải
- ?
Bạn có biết nói tiếng Thượng Hải không?
- 貳名danh từ
tiếng Thượng Hải; phương ngữ Thượng Hải
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.