Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上榜
上榜
thượng bảng
được xướng tên; lọt vào bảng xếp hạng; đậu (kỳ thi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được xướng tên; lọt vào bảng xếp hạng; đậu (kỳ thi)
- ,。
Anh ấy đã đỗ rồi, cả nhà đều rất vui.
- 貳动động từ
được xếp vào danh sách; lọt vào bảng xếp hạng
- ,!
Anh ấy đã lọt vào danh sách, thật tuyệt!
- 參动động từ
lên bảng xếp hạng; lọt vào danh sách
- 。
Bài hát này đã lên bảng xếp hạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
上榜
Phồn thể上
thượng bảng
được xướng tên; lọt vào bảng xếp hạng; đậu (kỳ thi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được xướng tên; lọt vào bảng xếp hạng; đậu (kỳ thi)
- ,。
Anh ấy đã đỗ rồi, cả nhà đều rất vui.
- 貳动động từ
được xếp vào danh sách; lọt vào bảng xếp hạng
- ,!
Anh ấy đã lọt vào danh sách, thật tuyệt!
- 參动động từ
lên bảng xếp hạng; lọt vào danh sách
- 。
Bài hát này đã lên bảng xếp hạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.