高中
高中
cao trung
trường trung học phổ thông; cấp 3
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1870
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường trung học phổ thông; cấp 3
中中学的最后三年,学生年龄约十五到十八岁zhōngxué de zuìhòu sān nián, xuésheng niánlíng yuē shíwǔ dào shíbā suì
- 。
Tôi đã vào cấp ba rồi.
高中
cao trúng
đỗ đạt vẻ vang; thi đậu xuất sắc
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1870
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đỗ đạt vẻ vang; thi đậu xuất sắc
中考试成绩优秀,名列前茅kǎoshì chéngjì yōuxiù、míngliè qiánmáo
- !
Chúc bạn đỗ đạt cao!
Đang tải…
高中
Phồn thể高
cao trung
trường trung học phổ thông; cấp 3
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1870
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường trung học phổ thông; cấp 3
中中学的最后三年,学生年龄约十五到十八岁zhōngxué de zuìhòu sān nián, xuésheng niánlíng yuē shíwǔ dào shíbā suì
- 。
Tôi đã vào cấp ba rồi.
高中
Phồn thể高
cao trúng
đỗ đạt vẻ vang; thi đậu xuất sắc
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1870
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đỗ đạt vẻ vang; thi đậu xuất sắc
中考试成绩优秀,名列前茅kǎoshì chéngjì yōuxiù、míngliè qiánmáo
- !
Chúc bạn đỗ đạt cao!
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.