高中

高中
gāozhōng
cao trung

trường trung học phổ thông; cấp 3

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1870
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường trung học phổ thông; cấp 3

    中学的最后三年,学生年龄约十五到十八岁zhōngxué de zuìhòu sān nián, xuésheng niánlíng yuē shíwǔ dào shíbā suì

    • Tôi đã vào cấp ba rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.