Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上弦
上弦
thượng huyền
lên dây cót; (trăng) thượng huyền
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên dây cót; (trăng) thượng huyền
- 。
Làm ơn giúp tôi lên dây đồng hồ.
- 貳动động từ
lên dây (cung, đàn...); trăng thượng huyền (trăng lưỡi liềm đầu tháng)
- 。
Anh ấy đang lên dây đàn violin.
- 參名danh từ
trăng thượng huyền; quý đầu (pha của mặt trăng)
- 。
Tối nay là trăng thượng huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
上弦
Phồn thể上
thượng huyền
lên dây cót; (trăng) thượng huyền
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên dây cót; (trăng) thượng huyền
- 。
Làm ơn giúp tôi lên dây đồng hồ.
- 貳动động từ
lên dây (cung, đàn...); trăng thượng huyền (trăng lưỡi liềm đầu tháng)
- 。
Anh ấy đang lên dây đàn violin.
- 參名danh từ
trăng thượng huyền; quý đầu (pha của mặt trăng)
- 。
Tối nay là trăng thượng huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.