Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上座
上座
thượng toạ
chỗ ngồi danh dự; thượng tọa (chỗ ngồi cao nhất trong bữa tiệc, cuộc họp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ ngồi danh dự; thượng tọa (chỗ ngồi cao nhất trong bữa tiệc, cuộc họp)
- 。
Mời ngồi ghế danh dự.
- 貳名danh từ
chỗ ngồi trên; (Phật giáo) thượng tọa (chức danh hoặc chỗ ngồi của cao tăng)
- 。
Ông ấy là thượng tọa trong chùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
上座
Phồn thể上
thượng toạ
chỗ ngồi danh dự; thượng tọa (chỗ ngồi cao nhất trong bữa tiệc, cuộc họp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ ngồi danh dự; thượng tọa (chỗ ngồi cao nhất trong bữa tiệc, cuộc họp)
- 。
Mời ngồi ghế danh dự.
- 貳名danh từ
chỗ ngồi trên; (Phật giáo) thượng tọa (chức danh hoặc chỗ ngồi của cao tăng)
- 。
Ông ấy là thượng tọa trong chùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.