Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上山下乡
上山下乡
thượng sơn hạ hương
phong trào lên núi về nông thôn (thanh niên trí thức xuống nông thôn lao động)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phong trào lên núi về nông thôn (thanh niên trí thức xuống nông thôn lao động)
- 。
Họ đã đi làm việc ở nông thôn rồi.
- 貳动động từ
phong trào lên núi xuống nông thôn (chính sách đưa trí thức thành thị về nông thôn lao động)
- 。
Anh ấy đã đi lên núi xuống nông thôn rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上山下乡
Phồn thể上山下鄉
thượng sơn hạ hương
phong trào lên núi về nông thôn (thanh niên trí thức xuống nông thôn lao động)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phong trào lên núi về nông thôn (thanh niên trí thức xuống nông thôn lao động)
- 。
Họ đã đi làm việc ở nông thôn rồi.
- 貳动động từ
phong trào lên núi xuống nông thôn (chính sách đưa trí thức thành thị về nông thôn lao động)
- 。
Anh ấy đã đi lên núi xuống nông thôn rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.