上天入地

上天入地
shàngtiān
thượng thiên nhập địa

lên trời xuống đất (đi đến mọi nơi; không có gì ngăn cản được) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên trời xuống đất (đi đến mọi nơi; không có gì ngăn cản được) [thành ngữ]

    • Anh ấy có khả năng lên trời xuống đất.

  2. trạng từ

    lên trời xuống đất; không từ khó khăn nào [thành ngữ]

    • Để tìm anh ấy, tôi đã đi khắp nơi.

  3. động từ

    lên trời xuống đất; tìm kiếm khắp nơi [thành ngữ]

    • Anh ấy có bản lĩnh thông thiên triệt địa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.