Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上唇
上唇
thượng thần
môi trên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
môi trên
- 。
Môi trên của cô ấy rất mỏng.
- 貳名danh từ
môi trên; (côn trùng học) labrum
- 。
Môi trên của côn trùng là một phần của bộ phận miệng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上唇
Phồn thể上
thượng thần
môi trên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
môi trên
- 。
Môi trên của cô ấy rất mỏng.
- 貳名danh từ
môi trên; (côn trùng học) labrum
- 。
Môi trên của côn trùng là một phần của bộ phận miệng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.