上古

上古
shàng
thượng cổ

thời thượng cổ; thời viễn cổ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời thượng cổ; thời viễn cổ

    • Thời thượng cổ không có chữ viết.

  2. danh từ

    thời thượng cổ; thời viễn cổ

    • Người dân thời thượng cổ sống rất giản dị.

  3. danh từ

    thời thượng cổ; thời viễn cổ

  4. danh từ

    thời thượng cổ; thời tiền sử xa xưa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.