上半身

上半身
shàngbànshēn
thượng bán thân

phần trên cơ thể; thân trên

1 nghĩa#42125
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần trên cơ thể; thân trên

    • Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng ở nửa thân trên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.