Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上半
上半
thượng bán
nửa đầu; nửa trên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa đầu; nửa trên
- 。
Hiệp một trận đấu rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上半
Phồn thể上
thượng bán
nửa đầu; nửa trên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa đầu; nửa trên
- 。
Hiệp một trận đấu rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.