上供

上供
shànggòng
thượng cúng

dâng lễ; cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dâng lễ; cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)

    • Anh ấy cúng bái mỗi năm.

  2. động từ

    dâng lễ vật cho cấp trên để lấy lòng; cúng dường

    • Anh ấy đã cúng rất nhiều tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.