上位

上位
shàngwèi
thượng vị

vị trí cao; người có địa vị cao; lên ngôi (giành được địa vị)

4 nghĩa#28563
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí cao; người có địa vị cao; lên ngôi (giành được địa vị)

    • Anh ấy là một người có địa vị cao.

  2. thăng chức; lên vị trí cao hơn

  3. chỗ ngồi danh dự; vị trí cao; lên ngôi (bóng)

  4. tính từ

    tính trạng át chế (di truyền học); lên ngôi; chiếm vị trí cao hơn

    • Gen thượng vị sẽ ức chế sự biểu hiện của gen hạ vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.