Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上代
上代
thượng đại
thế hệ trước; đời trước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ trước; đời trước
- 。
Thế hệ trước rất chăm chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
上代
Phồn thể上
thượng đại
thế hệ trước; đời trước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ trước; đời trước
- 。
Thế hệ trước rất chăm chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.