Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上云
上云
thượng vân
chuyển lên đám mây; di chuyển lên điện toán đám mây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển lên đám mây; di chuyển lên điện toán đám mây
- 。
Công ty chúng tôi đang chuyển lên đám mây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上云
Phồn thể上雲
thượng vân
chuyển lên đám mây; di chuyển lên điện toán đám mây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển lên đám mây; di chuyển lên điện toán đám mây
- 。
Công ty chúng tôi đang chuyển lên đám mây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.