上乘

上乘
shàngchéng
thượng thừa

thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc

  2. tính từ

    hạng nhất; thượng thừa; chất lượng tốt nhất

    • Bộ quần áo này là hàng thượng hạng.

  3. tính từ

    hạng nhất; thượng thừa; xuất sắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.