Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上一号
上一号
thượng nhất hiệu
(khẩu) đi tiểu; đi tè
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) đi tiểu; đi tè
- 。
Anh ấy đi tiểu rồi.
- 貳
đi vệ sinh; đi tiểu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上一号
Phồn thể上一號
thượng nhất hiệu
(khẩu) đi tiểu; đi tè
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) đi tiểu; đi tè
- 。
Anh ấy đi tiểu rồi.
- 貳
đi vệ sinh; đi tiểu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.