三通

三通
sāntōng
tam thông

khớp nối chữ T; ống ba ngả; (chỉ quan hệ) thông thương, thông bưu, thông hàng không

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khớp nối chữ T; ống ba ngả; (chỉ quan hệ) thông thương, thông bưu, thông hàng không

    • Ống nước này cần một cái T-joint.

  2. danh từ

    ống nối chữ T; khớp nối ba chiều

    • Cái T-piece này là cái mới.

  3. danh từ

    ống chữ T; khớp nối ba chiều

    • Cái ống nối ba ngả này bị hỏng rồi.

  4. danh từ

    ba mối liên kết (thông thương, thông bưu, thông hàng không); tam thông

    • Ba thông là thông thư, thông hàng, thông thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.