三轮

三轮
sānlún
tam luân

xe ba bánh; xe xích lô ba bánh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe ba bánh; xe xích lô ba bánh(kế thừa)

    • Anh ấy đi xe ba bánh đi làm.

  2. xe ba bánh; xích lô(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.