三角铁

三角铁
sānjiǎotiě
tam giác thiết

nhạc cụ tam giác (bộ gõ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cụ tam giác (bộ gõ)

    • Anh ấy biết chơi đàn tam giác.

  2. danh từ

    thanh thép góc; sắt góc; tam giác (nhạc cụ gõ)

    • Anh ấy dùng sắt góc để làm một cái kệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.