Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三藏
三藏
tam tạng
Tam Tạng (ba bộ kinh điển Phật giáo: kinh, luật, luận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tam Tạng (ba bộ kinh điển Phật giáo: kinh, luật, luận)
- 。
Câu chuyện Đường Tăng thỉnh kinh chính là câu chuyện về Tam Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
三藏
Phồn thể三
tam tạng
Tam Tạng (ba bộ kinh điển Phật giáo: kinh, luật, luận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tam Tạng (ba bộ kinh điển Phật giáo: kinh, luật, luận)
- 。
Câu chuyện Đường Tăng thỉnh kinh chính là câu chuyện về Tam Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.