Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三级
三级
tam cấp
cấp ba; bậc ba; cấp độ ba
3 nghĩa#25006
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
cấp ba; bậc ba; cấp độ ba
- 。
Tôi đã vượt qua kỳ thi HSK cấp 3.
- 貳数số từ
cấp ba; hạng ba; bậc ba
- 。
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi cấp ba.
- 參名danh từ
cấp ba; hạng ba; loại C
- 。
Bộ phim này là phim cấp ba.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
三级
Phồn thể三級
tam cấp
cấp ba; bậc ba; cấp độ ba
3 nghĩa#25006
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
cấp ba; bậc ba; cấp độ ba
- 。
Tôi đã vượt qua kỳ thi HSK cấp 3.
- 貳数số từ
cấp ba; hạng ba; bậc ba
- 。
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi cấp ba.
- 參名danh từ
cấp ba; hạng ba; loại C
- 。
Bộ phim này là phim cấp ba.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.