三毛猫

三毛猫
sānmáomāo
tam mao miêu

mèo tam thể; mèo đồi mồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo tam thể; mèo đồi mồi

    • Tôi có một con mèo tam thể.

  2. danh từ

    mèo tam thể; mèo calico

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.