Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三毛猫
三毛猫
tam mao miêu
mèo tam thể; mèo đồi mồi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo tam thể; mèo đồi mồi
- 。
Tôi có một con mèo tam thể.
- 貳名danh từ
mèo tam thể; mèo calico
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
三毛猫
Phồn thể三毛貓
tam mao miêu
mèo tam thể; mèo đồi mồi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo tam thể; mèo đồi mồi
- 。
Tôi có một con mèo tam thể.
- 貳名danh từ
mèo tam thể; mèo calico
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.