Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三板
三板
tam bản
thuyền tam bản; thuyền gỗ nhỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền tam bản; thuyền gỗ nhỏ
- 。
Anh ấy có một chiếc thuyền tam bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
三板
Phồn thể三
tam bản
thuyền tam bản; thuyền gỗ nhỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền tam bản; thuyền gỗ nhỏ
- 。
Anh ấy có một chiếc thuyền tam bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.