三昧

三昧
sānmèi
tam muội

thiền định; tam muội (thuật ngữ Phật giáo: trạng thái tập trung tâm trí sâu sắc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiền định; tam muội (thuật ngữ Phật giáo: trạng thái tập trung tâm trí sâu sắc)

    • Anh ấy đã nhập vào cảnh giới tam muội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.