三星

三星
sānxīng
tam tinh

Samsung (tập đoàn điện tử Hàn Quốc); Tam Tinh

5 nghĩa#32112
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Samsung (tập đoàn điện tử Hàn Quốc); Tam Tinh

    • Samsung là một thương hiệu Hàn Quốc.

  2. danh từ

    ba vị thần Phúc, Lộc, Thọ; Tam Tinh

    • Tam Tinh là biểu tượng của Phúc, Lộc, Thọ.

  3. danh từ

    ba ngôi sao; sao Tam Tinh (ba ngôi sao trong chòm Orion)

    • Tam Tinh là vành đai của chòm sao Lạp Hộ.

  4. danh từ

    ba ngôi sao chính của chòm sao Tham Tú (參宿|参宿) trong các chòm sao Trung Quốc

    • Tam Tinh là chòm sao truyền thống của Trung Quốc.

  5. danh từ

    Tam Tinh (thị trấn thuộc huyện Nghi Lan, Đài Loan)

    • Tam Tinh là một hương ở Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.