Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三手病
三手病
tam thủ bệnh
chứng đau do vận động lặp đi lặp lại (do dùng ngón tay cái, cổ tay quá nhiều)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng đau do vận động lặp đi lặp lại (do dùng ngón tay cái, cổ tay quá nhiều)
- 。
Anh ấy bị bệnh RSI.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三手病
Phồn thể三
tam thủ bệnh
chứng đau do vận động lặp đi lặp lại (do dùng ngón tay cái, cổ tay quá nhiều)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng đau do vận động lặp đi lặp lại (do dùng ngón tay cái, cổ tay quá nhiều)
- 。
Anh ấy bị bệnh RSI.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.