三峡

三峡
Sānxiá
tam hiệp

Tam Hiệp (ba hẻm núi trên sông Trường Giang: Cù Đường Hiệp, Vu Hiệp và Tây Lăng Hiệp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tam Hiệp (ba hẻm núi trên sông Trường Giang: Cù Đường Hiệp, Vu Hiệp và Tây Lăng Hiệp)

    • Đập Tam Hiệp là công trình thủy lợi lớn nhất Trung Quốc.

  2. danh từ

    thị trấn Tam Hiệp, thành phố Tân Bắc, Đài Loan

    • Tam Hiệp là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.