三十

三十
sānshí
tam thập

ba mươi; 30

2 nghĩa#7950
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    ba mươi; 30

    数字,30shùzì, sānshí

    • Anh ấy năm nay ba mươi tuổi.

  2. số từ

    ba mươi; 30

    数字,表示三个十shùzì、biǎoshì sān gè shí

    • Anh ấy năm nay 30 tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.