三人行

三人行
sānrénxíng
tam nhân hành

(lóng) quan hệ ba người; "3P"

1 nghĩa#33890
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) quan hệ ba người; "3P"

    • Trong ba người đi cùng, nhất định có người là thầy của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.