三三两两

三三两两
sānsānliǎngliǎng
tam tam lưỡng lưỡng

từng ba từng hai; lác đác từng nhóm nhỏ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng ba từng hai; lác đác từng nhóm nhỏ [thành ngữ]

    • Các học sinh đi vào lớp học từng tốp hai ba người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.