Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
丈量
丈量
trượng lượng
đo; đơn vị độ dài (khoảng 3.3 mét)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đo; đơn vị độ dài (khoảng 3.3 mét)
- 。
Chúng tôi đã đo diện tích đất.
- 貳动động từ
đo đạc; đo lường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丈量
Phồn thể丈
trượng lượng
đo; đơn vị độ dài (khoảng 3.3 mét)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đo; đơn vị độ dài (khoảng 3.3 mét)
- 。
Chúng tôi đã đo diện tích đất.
- 貳动động từ
đo đạc; đo lường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.