丈人

丈人
zhàngrén
trượng nhân

bố vợ; nhạc phụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bố vợ; nhạc phụ

    • Bố vợ tôi rất thích uống trà.

  2. danh từ

    bố vợ; (cổ) ông lão

    • Ông ấy là một ông già.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.