万顷

万顷
wànqǐng
vạn khoảnh

hàng vạn khoảnh đất; diện tích bao la rộng lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng vạn khoảnh đất; diện tích bao la rộng lớn

    • Vạn khoảnh ruộng tốt.

  2. danh từ

    vạn khoảnh; không gian mênh mông rộng lớn

    • Hàng vạn mẫu sóng xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.