万贯

万贯
wànguàn
vạn quán

vạn quan tiền; (bóng) giàu có

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    vạn quan tiền; (bóng) giàu có

  2. tính từ

    vạn quan tiền; giàu có vô cùng

    • Gia tài của anh ấy rất lớn.

  3. danh từ

    vạn quan tiền; giàu có (tiền của như núi)

    • Anh ấy là một triệu phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.