万花筒

万花筒
wànhuātǒng
vạn hoa đồng

kính vạn hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính vạn hoa

    • Cái kính vạn hoa này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.