万用表

万用表
wànyòngbiǎo
vạn dụng biểu

đồng hồ vạn năng; máy đo vạn năng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ vạn năng; máy đo vạn năng

    • Anh ấy dùng đồng hồ vạn năng để đo điện áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.