- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
đồng hồ vạn năng; máy đo vạn năng
đồng hồ vạn năng; máy đo vạn năng
Anh ấy dùng đồng hồ vạn năng để đo điện áp.
đồng hồ vạn năng; máy đo vạn năng
đồng hồ vạn năng; máy đo vạn năng
Anh ấy dùng đồng hồ vạn năng để đo điện áp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.