- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
dũng mãnh vô địch, vạn người không địch nổi [thành ngữ]
dũng mãnh vô địch, vạn người không địch nổi [thành ngữ]
Anh ấy có dũng khí một người địch vạn người.
dũng mãnh vô song; một người địch muôn người [thành ngữ]
dũng mãnh vô địch, vạn người không địch nổi [thành ngữ]
dũng mãnh vô địch, vạn người không địch nổi [thành ngữ]
Anh ấy có dũng khí một người địch vạn người.
dũng mãnh vô song; một người địch muôn người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.