万夫不当

万夫不当
wàndāng
vạn phu bất đương

dũng mãnh vô địch, vạn người không địch nổi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dũng mãnh vô địch, vạn người không địch nổi [thành ngữ]

    • Anh ấy có dũng khí một người địch vạn người.

  2. tính từ

    dũng mãnh vô song; một người địch muôn người [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.